内 đọc là nèi, nghĩa là bên trong; trong vòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
内
nèi
bên trong; trong vòng
danh từBộ thủ 入4 nét

Ví dụ với 内

三天内我会回来。
Sān tiān nèi wǒ huì huílai.
Trong vòng ba ngày tôi sẽ quay lại.

Lưu ý khi dùng

Hay dùng sau từ chỉ thời gian/địa điểm: 三天内 (trong ba ngày), 国内 (trong nước).

Cách viết 内 (thứ tự nét)

内… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 内

内 tiếng Trung là gì?

内 (nèi) nghĩa là bên trong; trong vòng (danh từ).

内 đọc thế nào?

内 đọc là nèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 内 thế nào?

Ví dụ: 三天内我会回来。 (Sān tiān nèi wǒ huì huílai.) nghĩa là: Trong vòng ba ngày tôi sẽ quay lại.

内 thuộc cấp HSK mấy?

内 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet