木头 đọc là mùtou, nghĩa là gỗ; khúc gỗ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
木头
mùtou
gỗ; khúc gỗ
danh từ
Ví dụ với 木头
这张桌子是木头做的。
Zhè zhāng zhuōzi shì mùtou zuò de.
Chiếc bàn này làm bằng gỗ.
Cách viết 木头 (thứ tự nét)
木… nét
头… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 木头
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 木 | mù | 木 | 4 |
| 头 | tou | 大 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 木头
木头 tiếng Trung là gì?
木头 (mùtou) nghĩa là gỗ; khúc gỗ (danh từ).
木头 đọc thế nào?
木头 đọc là mùtou. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 木头 thế nào?
Ví dụ: 这张桌子是木头做的。 (Zhè zhāng zhuōzi shì mùtou zuò de.) nghĩa là: Chiếc bàn này làm bằng gỗ.
木头 thuộc cấp HSK mấy?
木头 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet