石头 đọc là shítou, nghĩa là đá; hòn đá. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
石头
shítou
đá; hòn đá
danh từ
Ví dụ với 石头
路上有一块石头。
Lù shang yǒu yí kuài shítou.
Trên đường có một hòn đá.
Cách viết 石头 (thứ tự nét)
石… nét
头… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 石头
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 石 | shí | 石 | 5 |
| 头 | tou | 大 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 石头
石头 tiếng Trung là gì?
石头 (shítou) nghĩa là đá; hòn đá (danh từ).
石头 đọc thế nào?
石头 đọc là shítou. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 石头 thế nào?
Ví dụ: 路上有一块石头。 (Lù shang yǒu yí kuài shítou.) nghĩa là: Trên đường có một hòn đá.
石头 thuộc cấp HSK mấy?
石头 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet