书店 đọc là shūdiàn, nghĩa là hiệu sách. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
书店
shūdiàn
hiệu sách
danh từ
Ví dụ với 书店
我想去书店买书。
Wǒ xiǎng qù shūdiàn mǎi shū.
Tôi muốn đến hiệu sách mua sách.
Cách viết 书店 (thứ tự nét)
书… nét
店… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 书店
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 书 | shū | 乙 | 4 | thư |
| 店 | diàn | 广 | 8 | điếm |
Từ liên quan
- 书shū · sách
- 读书dúshū · đọc sách
- 饭店fàndiàn · nhà hàng
- 商店shāngdiàn · cửa hàng
- 书包shūbāo · cặp sách
- 图书馆túshūguǎn · thư viện
Hỏi nhanh về 书店
书店 tiếng Trung là gì?
书店 (shūdiàn) nghĩa là hiệu sách (danh từ).
书店 đọc thế nào?
书店 đọc là shūdiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 书店 thế nào?
Ví dụ: 我想去书店买书。 (Wǒ xiǎng qù shūdiàn mǎi shū.) nghĩa là: Tôi muốn đến hiệu sách mua sách.
书店 thuộc cấp HSK mấy?
书店 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.