美好 đọc là měihǎo, nghĩa là tốt đẹp; đẹp đẽ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
美好
měihǎo
tốt đẹp; đẹp đẽ
tính từ
Ví dụ với 美好
祝你有美好的一天。
Zhù nǐ yǒu měihǎo de yì tiān.
Chúc bạn một ngày tốt đẹp.
Cách viết 美好 (thứ tự nét)
美… nét
好… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 美好
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 美 | měi | 羊 | 9 |
| 好 | hǎo | 女 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 美好
美好 tiếng Trung là gì?
美好 (měihǎo) nghĩa là tốt đẹp; đẹp đẽ (tính từ).
美好 đọc thế nào?
美好 đọc là měihǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 美好 thế nào?
Ví dụ: 祝你有美好的一天。 (Zhù nǐ yǒu měihǎo de yì tiān.) nghĩa là: Chúc bạn một ngày tốt đẹp.
美好 thuộc cấp HSK mấy?
美好 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet