旅馆 đọc là lǚguǎn, nghĩa là nhà trọ; nhà nghỉ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
旅馆
lǚguǎn
nhà trọ; nhà nghỉ
danh từ

Ví dụ với 旅馆

这家旅馆离车站很近。
Zhè jiā lǚguǎn lí chēzhàn hěn jìn.
Nhà nghỉ này rất gần ga.

Cách viết 旅馆 (thứ tự nét)

旅… nét
馆… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 旅馆

ChữPinyinBộ thủSố nét
旅lǚ方10
馆guǎn饣11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 旅馆

旅馆 tiếng Trung là gì?

旅馆 (lǚguǎn) nghĩa là nhà trọ; nhà nghỉ (danh từ).

旅馆 đọc thế nào?

旅馆 đọc là lǚguǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 旅馆 thế nào?

Ví dụ: 这家旅馆离车站很近。 (Zhè jiā lǚguǎn lí chēzhàn hěn jìn.) nghĩa là: Nhà nghỉ này rất gần ga.

旅馆 thuộc cấp HSK mấy?

旅馆 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet