旅行社 đọc là lǚxíngshè, nghĩa là công ty du lịch. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
旅行社
lǚxíngshè
công ty du lịch
danh từ
Ví dụ với 旅行社
我在旅行社买了票。
Wǒ zài lǚxíngshè mǎi le piào.
Tôi đã mua vé ở công ty du lịch.
Cách viết 旅行社 (thứ tự nét)
旅… nét
行… nét
社… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 旅行社
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 旅 | lǚ | 方 | 10 |
| 行 | xíng | 行 | 6 |
| 社 | shè | 礻 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 旅行社
旅行社 tiếng Trung là gì?
旅行社 (lǚxíngshè) nghĩa là công ty du lịch (danh từ).
旅行社 đọc thế nào?
旅行社 đọc là lǚxíngshè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 旅行社 thế nào?
Ví dụ: 我在旅行社买了票。 (Wǒ zài lǚxíngshè mǎi le piào.) nghĩa là: Tôi đã mua vé ở công ty du lịch.
旅行社 thuộc cấp HSK mấy?
旅行社 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet