录音 đọc là lùyīn, nghĩa là ghi âm; bản ghi âm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
录音
lùyīn
ghi âm; bản ghi âm
động từ; danh từ
Ví dụ với 录音
请听这段录音。
Qǐng tīng zhè duàn lùyīn.
Xin hãy nghe đoạn ghi âm này.
Cách viết 录音 (thứ tự nét)
录… nét
音… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 录音
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 录 | lù | 彐 | 8 |
| 音 | yīn | 音 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 录音
录音 tiếng Trung là gì?
录音 (lùyīn) nghĩa là ghi âm; bản ghi âm (động từ; danh từ).
录音 đọc thế nào?
录音 đọc là lùyīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 录音 thế nào?
Ví dụ: 请听这段录音。 (Qǐng tīng zhè duàn lùyīn.) nghĩa là: Xin hãy nghe đoạn ghi âm này.
录音 thuộc cấp HSK mấy?
录音 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet