录 đọc là lù, nghĩa là ghi; thu (âm, hình). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
录
lù
ghi; thu (âm, hình)
động từBộ thủ 彐8 nét

Ví dụ với 录

我把你说的话录下来。
Wǒ bǎ nǐ shuō de huà lù xiàlái.
Tôi ghi âm lại những lời bạn nói.

Lưu ý khi dùng

Thường gặp trong 录音 (ghi âm), 录像 (quay video), 记录 (ghi chép).

Cách viết 录 (thứ tự nét)

录… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 录

录 tiếng Trung là gì?

录 (lù) nghĩa là ghi; thu (âm, hình) (động từ).

录 đọc thế nào?

录 đọc là lù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 录 thế nào?

Ví dụ: 我把你说的话录下来。 (Wǒ bǎ nǐ shuō de huà lù xiàlái.) nghĩa là: Tôi ghi âm lại những lời bạn nói.

录 thuộc cấp HSK mấy?

录 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet