连忙 đọc là liánmáng, nghĩa là vội vàng; liền. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
连忙
liánmáng
vội vàng; liền
phó từ

Ví dụ với 连忙

他连忙站起来。
Tā liánmáng zhàn qǐlai.
Anh ấy vội đứng dậy.

Cách viết 连忙 (thứ tự nét)

连… nét
忙… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 连忙

ChữPinyinBộ thủSố nét
连lián辶7
忙máng忄6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 连忙

连忙 tiếng Trung là gì?

连忙 (liánmáng) nghĩa là vội vàng; liền (phó từ).

连忙 đọc thế nào?

连忙 đọc là liánmáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 连忙 thế nào?

Ví dụ: 他连忙站起来。 (Tā liánmáng zhàn qǐlai.) nghĩa là: Anh ấy vội đứng dậy.

连忙 thuộc cấp HSK mấy?

连忙 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet