科技 đọc là kējì, nghĩa là khoa học công nghệ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
科技
kējì
khoa học công nghệ
danh từ

Ví dụ với 科技

现在的科技发展很快。
Xiànzài de kējì fāzhǎn hěn kuài.
Khoa học công nghệ bây giờ phát triển rất nhanh.

Lưu ý khi dùng

Nói chung về khoa học – công nghệ; 技术 thiên về kỹ thuật cụ thể.

Cách viết 科技 (thứ tự nét)

科… nét
技… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 科技

ChữPinyinBộ thủSố nét
科kē禾9
技jì扌7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 科技

科技 tiếng Trung là gì?

科技 (kējì) nghĩa là khoa học công nghệ (danh từ).

科技 đọc thế nào?

科技 đọc là kējì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 科技 thế nào?

Ví dụ: 现在的科技发展很快。 (Xiànzài de kējì fāzhǎn hěn kuài.) nghĩa là: Khoa học công nghệ bây giờ phát triển rất nhanh.

科技 thuộc cấp HSK mấy?

科技 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet