咖啡 đọc là kāfēi, nghĩa là cà phê. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
咖啡
kāfēi
cà phê
danh từ

Ví dụ với 咖啡

我早上喝一杯咖啡。
Wǒ zǎoshang hē yì bēi kāfēi.
Buổi sáng tôi uống một cốc cà phê.

Lưu ý khi dùng

Từ phiên âm của coffee; 咖 ở đây đọc kā, không đọc gā như trong 咖喱.

Cách viết 咖啡 (thứ tự nét)

咖… nét
啡… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 咖啡

ChữPinyinBộ thủSố nét
咖kā口8
啡fēi口11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 咖啡

咖啡 tiếng Trung là gì?

咖啡 (kāfēi) nghĩa là cà phê (danh từ).

咖啡 đọc thế nào?

咖啡 đọc là kāfēi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 咖啡 thế nào?

Ví dụ: 我早上喝一杯咖啡。 (Wǒ zǎoshang hē yì bēi kāfēi.) nghĩa là: Buổi sáng tôi uống một cốc cà phê.

咖啡 thuộc cấp HSK mấy?

咖啡 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet