举办 đọc là jǔbàn, nghĩa là tổ chức (sự kiện). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
举办
jǔbàn
tổ chức (sự kiện)
động từ
Ví dụ với 举办
学校明天举办比赛。
Xuéxiào míngtiān jǔbàn bǐsài.
Ngày mai trường tổ chức cuộc thi.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho hoạt động, sự kiện chính thức: 举办比赛, 举办活动.
Cách viết 举办 (thứ tự nét)
举… nét
办… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 举办
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 举 | jǔ | 丶 | 9 |
| 办 | bàn | 力 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 举办
举办 tiếng Trung là gì?
举办 (jǔbàn) nghĩa là tổ chức (sự kiện) (động từ).
举办 đọc thế nào?
举办 đọc là jǔbàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 举办 thế nào?
Ví dụ: 学校明天举办比赛。 (Xuéxiào míngtiān jǔbàn bǐsài.) nghĩa là: Ngày mai trường tổ chức cuộc thi.
举办 thuộc cấp HSK mấy?
举办 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet