久 đọc là jiǔ, nghĩa là lâu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
久
jiǔ
lâu
tính từBộ thủ 丿3 nét
Ví dụ với 久
我等了很久。
Wǒ děng le hěn jiǔ.
Tôi đã đợi rất lâu.
Cách viết 久 (thứ tự nét)
久… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 久
久 tiếng Trung là gì?
久 (jiǔ) nghĩa là lâu (tính từ).
久 đọc thế nào?
久 đọc là jiǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 久 thế nào?
Ví dụ: 我等了很久。 (Wǒ děng le hěn jiǔ.) nghĩa là: Tôi đã đợi rất lâu.
久 thuộc cấp HSK mấy?
久 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet