警察 đọc là jǐngchá, nghĩa là cảnh sát; công an. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
警察
jǐngchá
cảnh sát; công an
danh từ

Ví dụ với 警察

他的爸爸是警察。
Tā de bàba shì jǐngchá.
Bố của cậu ấy là cảnh sát.

Lưu ý khi dùng

Số điện thoại báo cảnh sát ở Trung Quốc là 110.

Cách viết 警察 (thứ tự nét)

警… nét
察… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 警察

ChữPinyinBộ thủSố nét
警jǐng言19
察chá宀14

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 警察

警察 tiếng Trung là gì?

警察 (jǐngchá) nghĩa là cảnh sát; công an (danh từ).

警察 đọc thế nào?

警察 đọc là jǐngchá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 警察 thế nào?

Ví dụ: 他的爸爸是警察。 (Tā de bàba shì jǐngchá.) nghĩa là: Bố của cậu ấy là cảnh sát.

警察 thuộc cấp HSK mấy?

警察 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet