金牌 đọc là jīnpái, nghĩa là huy chương vàng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
金牌
jīnpái
huy chương vàng
danh từ

Ví dụ với 金牌

他在比赛中拿了金牌。
Tā zài bǐsài zhōng ná le jīnpái.
Anh ấy giành huy chương vàng trong cuộc thi.

Cách viết 金牌 (thứ tự nét)

金… nét
牌… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 金牌

ChữPinyinBộ thủSố nét
金jīn金8
牌pái片12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 金牌

金牌 tiếng Trung là gì?

金牌 (jīnpái) nghĩa là huy chương vàng (danh từ).

金牌 đọc thế nào?

金牌 đọc là jīnpái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 金牌 thế nào?

Ví dụ: 他在比赛中拿了金牌。 (Tā zài bǐsài zhōng ná le jīnpái.) nghĩa là: Anh ấy giành huy chương vàng trong cuộc thi.

金牌 thuộc cấp HSK mấy?

金牌 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet