接近 đọc là jiējìn, nghĩa là đến gần; gần với. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
接近
jiējìn
đến gần; gần với
động từ

Ví dụ với 接近

比赛接近结束了。
Bǐsài jiējìn jiéshù le.
Trận đấu gần kết thúc rồi.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho khoảng cách, thời gian, mức độ: 接近中午 (gần trưa).

Cách viết 接近 (thứ tự nét)

接… nét
近… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 接近

ChữPinyinBộ thủSố nét
接jiē扌11
近jìn辶7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 接近

接近 tiếng Trung là gì?

接近 (jiējìn) nghĩa là đến gần; gần với (động từ).

接近 đọc thế nào?

接近 đọc là jiējìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 接近 thế nào?

Ví dụ: 比赛接近结束了。 (Bǐsài jiējìn jiéshù le.) nghĩa là: Trận đấu gần kết thúc rồi.

接近 thuộc cấp HSK mấy?

接近 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet