简单 đọc là jiǎndān, nghĩa là đơn giản; dễ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
简单
jiǎndān
đơn giản; dễ
tính từ
Ví dụ với 简单
这个问题很简单。
Zhège wèntí hěn jiǎndān.
Vấn đề này rất đơn giản.
Cách viết 简单 (thứ tự nét)
简… nét
单… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 简单
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 简 | jiǎn | ⺮ | 13 |
| 单 | dān | 丷 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 简单
简单 tiếng Trung là gì?
简单 (jiǎndān) nghĩa là đơn giản; dễ (tính từ).
简单 đọc thế nào?
简单 đọc là jiǎndān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 简单 thế nào?
Ví dụ: 这个问题很简单。 (Zhège wèntí hěn jiǎndān.) nghĩa là: Vấn đề này rất đơn giản.
简单 thuộc cấp HSK mấy?
简单 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet