坚强 đọc là jiānqiáng, nghĩa là kiên cường; mạnh mẽ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
坚强
jiānqiáng
kiên cường; mạnh mẽ
tính từ
Ví dụ với 坚强
她是一个很坚强的人。
Tā shì yí ge hěn jiānqiáng de rén.
Cô ấy là một người rất kiên cường.
Cách viết 坚强 (thứ tự nét)
坚… nét
强… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 坚强
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 坚 | jiān | 土 | 7 |
| 强 | qiáng | 弓 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 坚强
坚强 tiếng Trung là gì?
坚强 (jiānqiáng) nghĩa là kiên cường; mạnh mẽ (tính từ).
坚强 đọc thế nào?
坚强 đọc là jiānqiáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 坚强 thế nào?
Ví dụ: 她是一个很坚强的人。 (Tā shì yí ge hěn jiānqiáng de rén.) nghĩa là: Cô ấy là một người rất kiên cường.
坚强 thuộc cấp HSK mấy?
坚强 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet