坚持 đọc là jiānchí, nghĩa là kiên trì; duy trì. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
坚持
jiānchí
kiên trì; duy trì
động từ

Ví dụ với 坚持

他每天坚持跑步。
Tā měitiān jiānchí pǎobù.
Anh ấy ngày nào cũng kiên trì chạy bộ.

Cách viết 坚持 (thứ tự nét)

坚… nét
持… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 坚持

ChữPinyinBộ thủSố nét
坚jiān土7
持chí扌9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 坚持

坚持 tiếng Trung là gì?

坚持 (jiānchí) nghĩa là kiên trì; duy trì (động từ).

坚持 đọc thế nào?

坚持 đọc là jiānchí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 坚持 thế nào?

Ví dụ: 他每天坚持跑步。 (Tā měitiān jiānchí pǎobù.) nghĩa là: Anh ấy ngày nào cũng kiên trì chạy bộ.

坚持 thuộc cấp HSK mấy?

坚持 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet