机器 đọc là jīqì, nghĩa là máy móc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
机器
jīqì
máy móc
danh từ
Ví dụ với 机器
这台机器坏了。
Zhè tái jīqì huài le.
Chiếc máy này hỏng rồi.
Cách viết 机器 (thứ tự nét)
机… nét
器… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 机器
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 机 | jī | 木 | 6 |
| 器 | qì | 口 | 16 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 机器
机器 tiếng Trung là gì?
机器 (jīqì) nghĩa là máy móc (danh từ).
机器 đọc thế nào?
机器 đọc là jīqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 机器 thế nào?
Ví dụ: 这台机器坏了。 (Zhè tái jīqì huài le.) nghĩa là: Chiếc máy này hỏng rồi.
机器 thuộc cấp HSK mấy?
机器 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet