环 đọc là huán, nghĩa là vòng, vành; đường vành đai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
环
huán
vòng, vành; đường vành đai
danh từBộ thủ 玉8 nét
Ví dụ với 环
我住在三环路上。
Wǒ zhù zài sān huán lù shang.
Tôi ở trên đường vành đai 3.
Lưu ý khi dùng
Ở Bắc Kinh, 环 chỉ các đường vành đai (二环, 三环…) tính từ trung tâm ra ngoài. Trong 环境, 环保 mang nghĩa "xung quanh".
Cách viết 环 (thứ tự nét)
环… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 环
环 tiếng Trung là gì?
环 (huán) nghĩa là vòng, vành; đường vành đai (danh từ).
环 đọc thế nào?
环 đọc là huán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 环 thế nào?
Ví dụ: 我住在三环路上。 (Wǒ zhù zài sān huán lù shang.) nghĩa là: Tôi ở trên đường vành đai 3.
环 thuộc cấp HSK mấy?
环 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet