话剧 đọc là huàjù, nghĩa là kịch nói. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
话剧
huàjù
kịch nói
danh từ
Ví dụ với 话剧
我们晚上去看话剧吧。
Wǒmen wǎnshang qù kàn huàjù ba.
Tối nay mình đi xem kịch nói nhé.
Cách viết 话剧 (thứ tự nét)
话… nét
剧… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 话剧
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 话 | huà | 讠 | 8 |
| 剧 | jù | 刀 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 话剧
话剧 tiếng Trung là gì?
话剧 (huàjù) nghĩa là kịch nói (danh từ).
话剧 đọc thế nào?
话剧 đọc là huàjù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 话剧 thế nào?
Ví dụ: 我们晚上去看话剧吧。 (Wǒmen wǎnshang qù kàn huàjù ba.) nghĩa là: Tối nay mình đi xem kịch nói nhé.
话剧 thuộc cấp HSK mấy?
话剧 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet