话题 đọc là huàtí, nghĩa là chủ đề (cuộc nói chuyện). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
话题
huàtí
chủ đề (cuộc nói chuyện)
danh từ
Ví dụ với 话题
我们换个话题吧。
Wǒmen huàn ge huàtí ba.
Mình đổi chủ đề đi.
Cách viết 话题 (thứ tự nét)
话… nét
题… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 话题
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 话 | huà | 讠 | 8 |
| 题 | tí | 页 | 15 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 话题
话题 tiếng Trung là gì?
话题 (huàtí) nghĩa là chủ đề (cuộc nói chuyện) (danh từ).
话题 đọc thế nào?
话题 đọc là huàtí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 话题 thế nào?
Ví dụ: 我们换个话题吧。 (Wǒmen huàn ge huàtí ba.) nghĩa là: Mình đổi chủ đề đi.
话题 thuộc cấp HSK mấy?
话题 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet