后果 đọc là hòuguǒ, nghĩa là hậu quả. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
后果
hòuguǒ
hậu quả
danh từ

Ví dụ với 后果

这个后果谁来负责?
Zhège hòuguǒ shéi lái fùzé?
Ai sẽ chịu trách nhiệm về hậu quả này?

Lưu ý khi dùng

Thường chỉ kết quả xấu (后果严重); kết quả nói chung là 结果.

Cách viết 后果 (thứ tự nét)

后… nét
果… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 后果

ChữPinyinBộ thủSố nét
后hòu口6
果guǒ木8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 后果

后果 tiếng Trung là gì?

后果 (hòuguǒ) nghĩa là hậu quả (danh từ).

后果 đọc thế nào?

后果 đọc là hòuguǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 后果 thế nào?

Ví dụ: 这个后果谁来负责? (Zhège hòuguǒ shéi lái fùzé?) nghĩa là: Ai sẽ chịu trách nhiệm về hậu quả này?

后果 thuộc cấp HSK mấy?

后果 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet