红酒 đọc là hóngjiǔ, nghĩa là rượu vang đỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
红酒
hóngjiǔ
rượu vang đỏ
danh từ
Ví dụ với 红酒
他们在喝红酒。
Tāmen zài hē hóngjiǔ.
Họ đang uống rượu vang đỏ.
Lưu ý khi dùng
Gọi đầy đủ là 红葡萄酒; 红酒 là cách nói thường ngày.
Cách viết 红酒 (thứ tự nét)
红… nét
酒… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 红酒
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 红 | hóng | 纟 | 6 |
| 酒 | jiǔ | 酉 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 红酒
红酒 tiếng Trung là gì?
红酒 (hóngjiǔ) nghĩa là rượu vang đỏ (danh từ).
红酒 đọc thế nào?
红酒 đọc là hóngjiǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 红酒 thế nào?
Ví dụ: 他们在喝红酒。 (Tāmen zài hē hóngjiǔ.) nghĩa là: Họ đang uống rượu vang đỏ.
红酒 thuộc cấp HSK mấy?
红酒 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet