合理 đọc là hélǐ, nghĩa là hợp lý. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
合理
hélǐ
hợp lý
tính từ
Ví dụ với 合理
这个价格很合理。
Zhège jiàgé hěn hélǐ.
Mức giá này rất hợp lý.
Cách viết 合理 (thứ tự nét)
合… nét
理… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 合理
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 合 | hé | 口 | 6 |
| 理 | lǐ | 玉 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 合理
合理 tiếng Trung là gì?
合理 (hélǐ) nghĩa là hợp lý (tính từ).
合理 đọc thế nào?
合理 đọc là hélǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 合理 thế nào?
Ví dụ: 这个价格很合理。 (Zhège jiàgé hěn hélǐ.) nghĩa là: Mức giá này rất hợp lý.
合理 thuộc cấp HSK mấy?
合理 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet