合格 đọc là hégé, nghĩa là đạt tiêu chuẩn, đạt yêu cầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
合格
hégé
đạt tiêu chuẩn, đạt yêu cầu
tính từ
Ví dụ với 合格
我的考试合格了。
Wǒ de kǎoshì hégé le.
Bài thi của tôi đạt yêu cầu rồi.
Cách viết 合格 (thứ tự nét)
合… nét
格… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 合格
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 合 | hé | 口 | 6 |
| 格 | gé | 木 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 合格
合格 tiếng Trung là gì?
合格 (hégé) nghĩa là đạt tiêu chuẩn, đạt yêu cầu (tính từ).
合格 đọc thế nào?
合格 đọc là hégé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 合格 thế nào?
Ví dụ: 我的考试合格了。 (Wǒ de kǎoshì hégé le.) nghĩa là: Bài thi của tôi đạt yêu cầu rồi.
合格 thuộc cấp HSK mấy?
合格 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet