合 đọc là hé, nghĩa là gộp lại, hợp; đóng lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
合
hé
gộp lại, hợp; đóng lại
động từBộ thủ 口6 nét
Ví dụ với 合
他把书合上了。
Tā bǎ shū héshàng le.
Anh ấy gấp sách lại.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp trong từ ghép: 合作, 合适, 合格, 结合. 合上 = đóng lại (合上书, 合上眼睛).
Cách viết 合 (thứ tự nét)
合… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 合
合 tiếng Trung là gì?
合 (hé) nghĩa là gộp lại, hợp; đóng lại (động từ).
合 đọc thế nào?
合 đọc là hé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 合 thế nào?
Ví dụ: 他把书合上了。 (Tā bǎ shū héshàng le.) nghĩa là: Anh ấy gấp sách lại.
合 thuộc cấp HSK mấy?
合 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet