好奇 đọc là hàoqí, nghĩa là tò mò. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
好奇
hàoqí
tò mò
tính từ

Ví dụ với 好奇

孩子对什么都很好奇。
Háizi duì shénme dōu hěn hàoqí.
Đứa trẻ tò mò về mọi thứ.

Lưu ý khi dùng

好 đọc hào (thanh 4) trong 好奇, không đọc hǎo.

Cách viết 好奇 (thứ tự nét)

好… nét
奇… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 好奇

ChữPinyinBộ thủSố nét
好hào女6
奇qí大8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 好奇

好奇 tiếng Trung là gì?

好奇 (hàoqí) nghĩa là tò mò (tính từ).

好奇 đọc thế nào?

好奇 đọc là hàoqí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 好奇 thế nào?

Ví dụ: 孩子对什么都很好奇。 (Háizi duì shénme dōu hěn hàoqí.) nghĩa là: Đứa trẻ tò mò về mọi thứ.

好奇 thuộc cấp HSK mấy?

好奇 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet