上 đọc là shàng, nghĩa là trên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
上
shàng
trên
danh từ chỉ phương vịBộ thủ 一3 nét
Ví dụ với 上
书在桌子上。
Shū zài zhuōzi shàng.
Sách ở trên bàn.
他上楼了。
Tā shàng lóu le.
Anh ấy lên tầng rồi.
Cách viết 上 (thứ tự nét)
上… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
- 路上lùshang · trên đường
- 马上mǎshàng · ngay
- 上班shàngbān · đi làm
- 上车shàng chē · lên xe
- 上课shàngkè · vào học
- 上网shàngwǎng · lên mạng
Hỏi nhanh về 上
上 tiếng Trung là gì?
上 (shàng) nghĩa là trên (danh từ chỉ phương vị).
上 đọc thế nào?
上 đọc là shàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 上 thế nào?
Ví dụ: 书在桌子上。 (Shū zài zhuōzi shàng.) nghĩa là: Sách ở trên bàn.
上 thuộc cấp HSK mấy?
上 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.