果然 đọc là guǒrán, nghĩa là quả nhiên, đúng như dự đoán. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
果然
guǒrán
quả nhiên, đúng như dự đoán
phó từ
Ví dụ với 果然
我说会下雨,果然下雨了。
Wǒ shuō huì xià yǔ, guǒrán xià yǔ le.
Tôi bảo sẽ mưa, quả nhiên mưa thật.
Cách viết 果然 (thứ tự nét)
果… nét
然… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 果然
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 果 | guǒ | 木 | 8 |
| 然 | rán | 火 | 12 |
Từ liên quan
- 当然dāngrán · đương nhiên, tất nhiên
- 真的zhēnde · thật
Hỏi nhanh về 果然
果然 tiếng Trung là gì?
果然 (guǒrán) nghĩa là quả nhiên, đúng như dự đoán (phó từ).
果然 đọc thế nào?
果然 đọc là guǒrán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 果然 thế nào?
Ví dụ: 我说会下雨,果然下雨了。 (Wǒ shuō huì xià yǔ, guǒrán xià yǔ le.) nghĩa là: Tôi bảo sẽ mưa, quả nhiên mưa thật.
果然 thuộc cấp HSK mấy?
果然 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet