光 đọc là guāng, nghĩa là ánh sáng; chỉ, riêng; hết sạch. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
光
guāng
ánh sáng; chỉ, riêng; hết sạch
danh từ; phó từ; tính từBộ thủ 儿6 nét

Ví dụ với 光

你光说不做不行。
Nǐ guāng shuō bú zuò bù xíng.
Bạn chỉ nói mà không làm thì không được.

Lưu ý khi dùng

Phó từ "chỉ": 光吃不做; sau động từ nghĩa "hết sạch": 钱花光了. Nghĩa gốc là ánh sáng: 阳光, 月光.

Cách viết 光 (thứ tự nét)

光… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 光

光 tiếng Trung là gì?

光 (guāng) nghĩa là ánh sáng; chỉ, riêng; hết sạch (danh từ; phó từ; tính từ).

光 đọc thế nào?

光 đọc là guāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 光 thế nào?

Ví dụ: 你光说不做不行。 (Nǐ guāng shuō bú zuò bù xíng.) nghĩa là: Bạn chỉ nói mà không làm thì không được.

光 thuộc cấp HSK mấy?

光 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet