管理 đọc là guǎnlǐ, nghĩa là quản lý. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
管理
guǎnlǐ
quản lý
động từ; danh từ

Ví dụ với 管理

他在公司管理三十个人。
Tā zài gōngsī guǎnlǐ sānshí ge rén.
Anh ấy quản lý ba mươi người trong công ty.

Cách viết 管理 (thứ tự nét)

管… nét
理… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 管理

ChữPinyinBộ thủSố nét
管guǎn竹14
理lǐ玉11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 管理

管理 tiếng Trung là gì?

管理 (guǎnlǐ) nghĩa là quản lý (động từ; danh từ).

管理 đọc thế nào?

管理 đọc là guǎnlǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 管理 thế nào?

Ví dụ: 他在公司管理三十个人。 (Tā zài gōngsī guǎnlǐ sānshí ge rén.) nghĩa là: Anh ấy quản lý ba mươi người trong công ty.

管理 thuộc cấp HSK mấy?

管理 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet