观看 đọc là guānkàn, nghĩa là xem, theo dõi (buổi diễn, trận đấu). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
观看
guānkàn
xem, theo dõi (buổi diễn, trận đấu)
động từ

Ví dụ với 观看

很多人在观看比赛。
Hěn duō rén zài guānkàn bǐsài.
Rất nhiều người đang xem trận đấu.

Lưu ý khi dùng

Trang trọng hơn 看; dùng cho buổi biểu diễn, trận đấu, triển lãm.

Cách viết 观看 (thứ tự nét)

观… nét
看… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 观看

ChữPinyinBộ thủSố nét
观guān见6
看kàn目9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 观看

观看 tiếng Trung là gì?

观看 (guānkàn) nghĩa là xem, theo dõi (buổi diễn, trận đấu) (động từ).

观看 đọc thế nào?

观看 đọc là guānkàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 观看 thế nào?

Ví dụ: 很多人在观看比赛。 (Hěn duō rén zài guānkàn bǐsài.) nghĩa là: Rất nhiều người đang xem trận đấu.

观看 thuộc cấp HSK mấy?

观看 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet