挂 đọc là guà, nghĩa là treo, móc; cúp (máy). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
挂
guà
treo, móc; cúp (máy)
động từBộ thủ 手9 nét

Ví dụ với 挂

墙上挂着一张地图。
Qiáng shang guàzhe yì zhāng dìtú.
Trên tường treo một tấm bản đồ.

Lưu ý khi dùng

Còn nghĩa cúp máy (挂电话) và đăng ký khám bệnh (挂号).

Cách viết 挂 (thứ tự nét)

挂… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 挂

挂 tiếng Trung là gì?

挂 (guà) nghĩa là treo, móc; cúp (máy) (động từ).

挂 đọc thế nào?

挂 đọc là guà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 挂 thế nào?

Ví dụ: 墙上挂着一张地图。 (Qiáng shang guàzhe yì zhāng dìtú.) nghĩa là: Trên tường treo một tấm bản đồ.

挂 thuộc cấp HSK mấy?

挂 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet