姑娘 đọc là gūniang, nghĩa là cô gái. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
姑娘
gūniang
cô gái
danh từ
Ví dụ với 姑娘
那个姑娘是我的同学。
Nàge gūniang shì wǒ de tóngxué.
Cô gái kia là bạn học của tôi.
Lưu ý khi dùng
Gọi cô gái trẻ; ở phía bắc Trung Quốc còn dùng để chỉ con gái ruột: 我家姑娘.
Cách viết 姑娘 (thứ tự nét)
姑… nét
娘… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 姑娘
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 姑 | gū | 女 | 8 |
| 娘 | niang | 女 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 姑娘
姑娘 tiếng Trung là gì?
姑娘 (gūniang) nghĩa là cô gái (danh từ).
姑娘 đọc thế nào?
姑娘 đọc là gūniang. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 姑娘 thế nào?
Ví dụ: 那个姑娘是我的同学。 (Nàge gūniang shì wǒ de tóngxué.) nghĩa là: Cô gái kia là bạn học của tôi.
姑娘 thuộc cấp HSK mấy?
姑娘 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet