功夫 đọc là gōngfu, nghĩa là kung fu; công phu, thời gian. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
功夫
gōngfu
kung fu; công phu, thời gian
danh từ
Ví dụ với 功夫
他从小学习中国功夫。
Tā cóngxiǎo xuéxí Zhōngguó gōngfu.
Anh ấy học kung fu Trung Quốc từ nhỏ.
Lưu ý khi dùng
功夫 chỉ võ thuật hoặc kỹ năng luyện thành (下功夫 = bỏ công sức); 工夫 là thời gian rảnh.
Cách viết 功夫 (thứ tự nét)
功… nét
夫… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 功夫
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 功 | gōng | 力 | 5 |
| 夫 | fu | 大 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 功夫
功夫 tiếng Trung là gì?
功夫 (gōngfu) nghĩa là kung fu; công phu, thời gian (danh từ).
功夫 đọc thế nào?
功夫 đọc là gōngfu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 功夫 thế nào?
Ví dụ: 他从小学习中国功夫。 (Tā cóngxiǎo xuéxí Zhōngguó gōngfu.) nghĩa là: Anh ấy học kung fu Trung Quốc từ nhỏ.
功夫 thuộc cấp HSK mấy?
功夫 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet