工夫 đọc là gōngfu, nghĩa là thời gian (rảnh); công sức. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
工夫
gōngfu
thời gian (rảnh); công sức
danh từ

Ví dụ với 工夫

我最近没有工夫看电视。
Wǒ zuìjìn méiyǒu gōngfu kàn diànshì.
Dạo này tôi không có thời gian xem ti vi.

Lưu ý khi dùng

工夫 chỉ thời gian rảnh (有工夫, 没工夫); 功夫 cùng đọc gōngfu nhưng chỉ kung fu, kỹ năng.

Cách viết 工夫 (thứ tự nét)

工… nét
夫… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 工夫

ChữPinyinBộ thủSố nét
工gōng工3
夫fu大4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 工夫

工夫 tiếng Trung là gì?

工夫 (gōngfu) nghĩa là thời gian (rảnh); công sức (danh từ).

工夫 đọc thế nào?

工夫 đọc là gōngfu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 工夫 thế nào?

Ví dụ: 我最近没有工夫看电视。 (Wǒ zuìjìn méiyǒu gōngfu kàn diànshì.) nghĩa là: Dạo này tôi không có thời gian xem ti vi.

工夫 thuộc cấp HSK mấy?

工夫 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet