公开 đọc là gōngkāi, nghĩa là công khai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
公开
gōngkāi
công khai
tính từ; động từ

Ví dụ với 公开

这件事还没有公开。
Zhè jiàn shì hái méiyǒu gōngkāi.
Việc này vẫn chưa được công khai.

Cách viết 公开 (thứ tự nét)

公… nét
开… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 公开

ChữPinyinBộ thủSố nét
公gōng八4
开kāi廾4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 公开

公开 tiếng Trung là gì?

公开 (gōngkāi) nghĩa là công khai (tính từ; động từ).

公开 đọc thế nào?

公开 đọc là gōngkāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 公开 thế nào?

Ví dụ: 这件事还没有公开。 (Zhè jiàn shì hái méiyǒu gōngkāi.) nghĩa là: Việc này vẫn chưa được công khai.

公开 thuộc cấp HSK mấy?

公开 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet