个人 đọc là gèrén, nghĩa là cá nhân. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
个人
gèrén
cá nhân
danh từ
Ví dụ với 个人
这是我的个人想法。
Zhè shì wǒ de gèrén xiǎngfǎ.
Đây là suy nghĩ cá nhân của tôi.
Cách viết 个人 (thứ tự nét)
个… nét
人… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 个人
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 个 | gè | 丨 | 3 |
| 人 | rén | 人 | 2 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 个人
个人 tiếng Trung là gì?
个人 (gèrén) nghĩa là cá nhân (danh từ).
个人 đọc thế nào?
个人 đọc là gèrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 个人 thế nào?
Ví dụ: 这是我的个人想法。 (Zhè shì wǒ de gèrén xiǎngfǎ.) nghĩa là: Đây là suy nghĩ cá nhân của tôi.
个人 thuộc cấp HSK mấy?
个人 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet