高速公路 đọc là gāosù gōnglù, nghĩa là đường cao tốc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
高速公路
gāosù gōnglù
đường cao tốc
danh từ

Ví dụ với 高速公路

这条高速公路很长。
Zhè tiáo gāosù gōnglù hěn cháng.
Con đường cao tốc này rất dài.

Cách viết 高速公路 (thứ tự nét)

高… nét
速… nét
公… nét
路… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 高速公路

ChữPinyinBộ thủSố nét
高gāo高10
速sù辵10
公gōng八4
路lù足13

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 高速公路

高速公路 tiếng Trung là gì?

高速公路 (gāosù gōnglù) nghĩa là đường cao tốc (danh từ).

高速公路 đọc thế nào?

高速公路 đọc là gāosù gōnglù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 高速公路 thế nào?

Ví dụ: 这条高速公路很长。 (Zhè tiáo gāosù gōnglù hěn cháng.) nghĩa là: Con đường cao tốc này rất dài.

高速公路 thuộc cấp HSK mấy?

高速公路 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet