高速 đọc là gāosù, nghĩa là cao tốc, tốc độ cao. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
高速
gāosù
cao tốc, tốc độ cao
tính từ
Ví dụ với 高速
汽车在高速上开得很快。
Qìchē zài gāosù shang kāi de hěn kuài.
Xe chạy rất nhanh trên đường cao tốc.
Lưu ý khi dùng
Nói gọn 高速 = 高速公路; còn dùng như tính từ: 高速列车 (tàu cao tốc).
Cách viết 高速 (thứ tự nét)
高… nét
速… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 高速
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 高 | gāo | 高 | 10 |
| 速 | sù | 辵 | 10 |
Từ liên quan
- 高速公路gāosù gōnglù · đường cao tốc
- 汽车qìchē · ô tô
Hỏi nhanh về 高速
高速 tiếng Trung là gì?
高速 (gāosù) nghĩa là cao tốc, tốc độ cao (tính từ).
高速 đọc thế nào?
高速 đọc là gāosù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 高速 thế nào?
Ví dụ: 汽车在高速上开得很快。 (Qìchē zài gāosù shang kāi de hěn kuài.) nghĩa là: Xe chạy rất nhanh trên đường cao tốc.
高速 thuộc cấp HSK mấy?
高速 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet