感情 đọc là gǎnqíng, nghĩa là tình cảm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
感情
gǎnqíng
tình cảm
danh từ

Ví dụ với 感情

他们两个人感情很好。
Tāmen liǎng ge rén gǎnqíng hěn hǎo.
Hai người họ tình cảm rất tốt.

Cách viết 感情 (thứ tự nét)

感… nét
情… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 感情

ChữPinyinBộ thủSố nét
感gǎn心13
情qíng心11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 感情

感情 tiếng Trung là gì?

感情 (gǎnqíng) nghĩa là tình cảm (danh từ).

感情 đọc thế nào?

感情 đọc là gǎnqíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 感情 thế nào?

Ví dụ: 他们两个人感情很好。 (Tāmen liǎng ge rén gǎnqíng hěn hǎo.) nghĩa là: Hai người họ tình cảm rất tốt.

感情 thuộc cấp HSK mấy?

感情 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet