赶到 đọc là gǎndào, nghĩa là chạy đến, vội đến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
赶到
gǎndào
chạy đến, vội đến
động từ

Ví dụ với 赶到

他很快就赶到了机场。
Tā hěn kuài jiù gǎndào le jīchǎng.
Anh ấy nhanh chóng chạy đến sân bay.

Cách viết 赶到 (thứ tự nét)

赶… nét
到… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 赶到

ChữPinyinBộ thủSố nét
赶gǎn走10
到dào刀8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 赶到

赶到 tiếng Trung là gì?

赶到 (gǎndào) nghĩa là chạy đến, vội đến (động từ).

赶到 đọc thế nào?

赶到 đọc là gǎndào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 赶到 thế nào?

Ví dụ: 他很快就赶到了机场。 (Tā hěn kuài jiù gǎndào le jīchǎng.) nghĩa là: Anh ấy nhanh chóng chạy đến sân bay.

赶到 thuộc cấp HSK mấy?

赶到 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet