改进 đọc là gǎijìn, nghĩa là cải tiến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
改进
gǎijìn
cải tiến
động từ

Ví dụ với 改进

我们要改进工作方法。
Wǒmen yào gǎijìn gōngzuò fāngfǎ.
Chúng ta phải cải tiến phương pháp làm việc.

Cách viết 改进 (thứ tự nét)

改… nét
进… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 改进

ChữPinyinBộ thủSố nét
改gǎi攴7
进jìn辵7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 改进

改进 tiếng Trung là gì?

改进 (gǎijìn) nghĩa là cải tiến (động từ).

改进 đọc thế nào?

改进 đọc là gǎijìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 改进 thế nào?

Ví dụ: 我们要改进工作方法。 (Wǒmen yào gǎijìn gōngzuò fāngfǎ.) nghĩa là: Chúng ta phải cải tiến phương pháp làm việc.

改进 thuộc cấp HSK mấy?

改进 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet