富 đọc là fù, nghĩa là giàu, giàu có. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
富
fù
giàu, giàu có
tính từBộ thủ 宀12 nét
Ví dụ với 富
这个国家越来越富了。
Zhège guójiā yuè lái yuè fù le.
Đất nước này ngày càng giàu lên.
Lưu ý khi dùng
Hay làm thành tố: 富人 (người giàu), 丰富, 财富.
Cách viết 富 (thứ tự nét)
富… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 富
富 tiếng Trung là gì?
富 (fù) nghĩa là giàu, giàu có (tính từ).
富 đọc thế nào?
富 đọc là fù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 富 thế nào?
Ví dụ: 这个国家越来越富了。 (Zhège guójiā yuè lái yuè fù le.) nghĩa là: Đất nước này ngày càng giàu lên.
富 thuộc cấp HSK mấy?
富 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet