飞行 đọc là fēixíng, nghĩa là bay (máy bay, chim…). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
飞行
fēixíng
bay (máy bay, chim…)
động từ

Ví dụ với 飞行

飞机已经飞行了三个小时。
Fēijī yǐjīng fēixíng le sān ge xiǎoshí.
Máy bay đã bay ba tiếng rồi.

Cách viết 飞行 (thứ tự nét)

飞… nét
行… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 飞行

ChữPinyinBộ thủSố nét
飞fēi飞3
行xíng行6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 飞行

飞行 tiếng Trung là gì?

飞行 (fēixíng) nghĩa là bay (máy bay, chim…) (động từ).

飞行 đọc thế nào?

飞行 đọc là fēixíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 飞行 thế nào?

Ví dụ: 飞机已经飞行了三个小时。 (Fēijī yǐjīng fēixíng le sān ge xiǎoshí.) nghĩa là: Máy bay đã bay ba tiếng rồi.

飞行 thuộc cấp HSK mấy?

飞行 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet