飞 đọc là fēi, nghĩa là bay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
飞
fēi
bay
động từ
Ví dụ với 飞
鸟在天上飞。
Niǎo zài tiānshang fēi.
Chim bay trên trời.
飞机几点飞?
Fēijī jǐ diǎn fēi?
Mấy giờ máy bay bay?
你坐飞机飞过北京吗?
Nǐ zuò fēijī fēi guo Běijīng ma?
Bạn đã từng bay máy bay đến Bắc Kinh chưa?
Cách viết 飞 (thứ tự nét)
飞… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 飞
飞 tiếng Trung là gì?
飞 (fēi) nghĩa là bay (động từ).
飞 đọc thế nào?
飞 đọc là fēi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 飞 thế nào?
Ví dụ: 鸟在天上飞。 (Niǎo zài tiānshang fēi.) nghĩa là: Chim bay trên trời.
飞 thuộc cấp HSK mấy?
飞 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet