放到 đọc là fàngdào, nghĩa là đặt vào, để lên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
放到
fàngdào
đặt vào, để lên
động từ

Ví dụ với 放到

请把书放到桌子上。
Qǐng bǎ shū fàngdào zhuōzi shang.
Hãy đặt sách lên bàn.

Lưu ý khi dùng

Kết cấu 放 + 到 + vị trí, hay đi với 把: 把…放到…. Cũng nói 放在.

Cách viết 放到 (thứ tự nét)

放… nét
到… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 放到

ChữPinyinBộ thủSố nét
放fàng攴8
到dào刀8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 放到

放到 tiếng Trung là gì?

放到 (fàngdào) nghĩa là đặt vào, để lên (động từ).

放到 đọc thế nào?

放到 đọc là fàngdào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 放到 thế nào?

Ví dụ: 请把书放到桌子上。 (Qǐng bǎ shū fàngdào zhuōzi shang.) nghĩa là: Hãy đặt sách lên bàn.

放到 thuộc cấp HSK mấy?

放到 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet